Ở đây các bạn sẽ được giải lao qua các trò chơi tiếng Anh vừa vui nhộn, vừa kiểm tra kiến thức tiếng Anh của bạn.
Thứ Ba, 30 tháng 10, 2012
Hi there!
Daily English Dictation là cách học viết chính tả và luyện nghe hàng ngày rất hữu hiệu. Coach Shane là một huấn luyện viên Anh Ngữ rất giỏi - Anh ta có rất nhiều kinh nghiệm dạy Anh Văn cho người Á Đông.
Hãy lắng nghe đoạn cuối của video clip này cho câu chính tả hôm nay. Câu trả lời chính xác sẽ được giải thích vào ngày mai. Chúc bạn may mắn với bài học hôm nay !
Câu trả lời của hôm qua là: I equate Persia with luxury, with rich tapestries and beautiful rugs, and my mother's fat, fuzzy Persian cat named Otis. But I also think of a fantastic Persian king named Cyrus the Great who believed in religious and cultural tolerance and who freed the Jews from Babylon to return to Israel.
Xem video clip sau đây để biết thêm về đối thoại trên.
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 29 tháng 10 2012 Phạm Công Hiển
Thứ Hai, 29 tháng 10, 2012
Hi there!
Daily English Dictation là cách học viết chính tả và luyện nghe hàng ngày rất hữu hiệu. Coach Shane là một huấn luyện viên Anh Ngữ rất giỏi - Anh ta có rất nhiều kinh nghiệm dạy Anh Văn cho người Á Đông.
Hãy lắng nghe đoạn cuối của video clip này cho câu chính tả hôm nay. Câu trả lời chính xác sẽ được giải thích vào ngày mai. Chúc bạn may mắn với bài học hôm nay !
Câu trả lời của hôm qua là: Beer, true or false, helps strengthen your bones? For women in particular: Cholesterol...does drinking beer help your cholesterol levels?
Tạm dịch: Bia, Đúng hay sai, giúp xương bạn cứng? Đối với phụ nữ nói riêng: Cholesterol ... uống bia giúp mức cholesterol của bạn?
Xem video clip sau đây để biết thêm về đối thoại trên.
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc
Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 29 tháng 10 2012
Phạm Công Hiển
Thứ Năm, 25 tháng 10, 2012
Home?
Chào mừng Quí Khách đã đến với ANCNV
Daily English Dictation #177 Mỗi ngày một câu chính tả
Daily English Dictation là cách học viết chính tả và luyện nghe hàng ngày rất hữu hiệu. Coach Shane là một huấn luyện viên Anh Ngữ rất giỏi - Anh ta có rất nhiều kinh nghiệm dạy Anh Văn cho người Á Đông.
Thank you coach, we love your work !
Trang chủ
Câu trả lời của hôm qua là: Why not a gun-gun? Our enemies have gun-guns! Are these paint balls? No. These are these knock-out gas. That's insane. It makes you look cool. You said my outfit was pimp!
Tạm dịch:
- Tại sao không phải là một cái súng thật? Kẻ thù chúng ta có súng thật! Những thứ này để bắn viên đạn bằng sơn? - Không . Mấy thứ này là súng bắn hơi ngạt để đánh gục người ta. - Khùng quá ... không thể tin nổi. - Nó làm mình nhìn có vẻ mát mắt ... - Mày nói trang phục của tao rất ấn tượng, mát mắt !
*** Chú ý chữ "pimp" có nghĩa là tay ma cô, tay dắt mối bán dâm ... nhưng thời nay pimp là từ lóng như từ cool là mát mắt ...
Xem video clip sau đây để biết thêm về đối thoại trên.
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 10 tháng 12 2012 Phạm Công Hiển
Daily English Dictation là cách học viết chính tả và luyện nghe hàng ngày rất hữu hiệu. Coach Shane là một huấn luyện viên Anh Ngữ rất giỏi - Anh ta có rất nhiều kinh nghiệm dạy Anh Văn cho người Á Đông.
Thank you coach, we love your work !
Daily English Dictation - Bài học thứ 176
Hãy lắng nghe đoạn cuối của video clip này cho câu chính tả hôm nay. Câu trả lời chính xác sẽ được giải thích vào ngày mai. Chúc bạn may mắn với bài học hôm nay !
Câu trả lời của hôm qua là: Big-named hotels reportedly bought millions of the faulty locks from a company called Onity. I would say millions of people worldwide would be at risk every single day until this problem's fixed.
Các khách sạn có tên tuổi đã mua hàng triệu các ổ khóa bị lỗi từ một công ty được gọi là Onity. Tôi sẽ nói rằng hàng triệu người trên thế giới sẽ có nguy cơ mỗi ngày cho đến khi vấn đề này được khắc phục.
Xem video clip sau đây để biết thêm về các vật bị đánh trộm.
Daily English Dictation là cách học viết chính tả và luyện nghe hàng ngày rất hữu hiệu. Coach Shane là một huấn luyện viên Anh Ngữ rất giỏi - Anh ta có rất nhiều kinh nghiệm dạy Anh Văn cho người Á Đông.
Thank you coach, we love your work !
Daily English Dictation - Bài học thứ 175
Hãy lắng nghe đoạn cuối của video clip này cho câu chính tả hôm nay. Câu trả lời chính xác sẽ được giải thích vào ngày mai. Chúc bạn may mắn với bài học hôm nay !
Câu trả lời của hôm qua là: What a haul. A Picasso, a Matisse, two Monets, a Gauguin and more. As good as art gets. The value...more than a hundred million dollars.
Bài chính tả này rất khó, vi các danh từ họ dùng trong vụ đánh cắp này là những bức họa có giá trị nghệ thuật trên cả triệu đô la.
Tạm dịch như thế này: Thật là một vụ trộm lớn. Một Picasso, Matisse, hai Monets, một Gauguin và nhiều thứ nữa. Tuyệt mỹ như nghệ thuật có thể có ... Giá trị ... hơn một trăm triệu đô la.
Xem video clip sau đây để biết thêm về các vật bị đánh trộm.
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt
Đánh nhịp âm tiết bằng cách vỗ tay
Hi There!
Syllable là một đơn vị hay một nhóm âm thanh được chia ra từ một từ vựng. Mỗi đơn vị này thường được gọi là một nhịp đập của âm thanh hay tiếng vỗ cho mỗi tiết âm - Chúng là những âm thanh đơn thuần chỉ phát ra một âm ngắn gọn như âm thanh của những chữ cái; trong trường hợp này chỉ có những nguyên âm trong một từ vựng mới đựơc tách ra và ghép vào những phụ âm đi theo chúng trở nên một âm thanh đơn độc. Nếu muốn nói tiếng Anh một cách lưu loát chúng ta phải tập cách kéo dài âm tiết này tạo nên một âm trượt hay âm lướt - một âm tiết từ cao xuống thấp hay ngược lại ...
Trang Chủ
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 7 tháng 11 2012 Phạm Công Hiển
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt
How to Stress a Syllable - Cách kéo dài một Âm Tiết
Hi There!
Syllable là một đơn vị hay một nhóm âm thanh được chia ra từ một từ vựng. Mỗi đơn vị này thường được gọi là một nhịp đập của âm thanh hay tiếng vỗ cho mỗi tiết âm - Chúng là những âm thanh đơn thuần chỉ phát ra một âm ngắn gọn như âm thanh của những chữ cái; trong trường hợp này chỉ có những nguyên âm trong một từ vựng mới đựơc tách ra và ghép vào những phụ âm đi theo chúng trở nên một âm thanh đơn độc. Nếu muốn nói tiếng Anh một cách lưu loát chúng ta phải tập cách kéo dài âm tiết này tạo nên một âm trượt hay âm lướt - một âm tiết từ cao xuống thấp hay ngược lại ...
Trang Chủ
Nội dung Video:
In this American English pronunciation video, we're going to talk about the shape of a stressed syllable.
I've been talking a lot recently with my private students about the shape of stress. Stress isn't simply a higher pitch and a lower pitch. Yes-ter-day. Da-da-da. But actually, there's a swoop from one pitch to the next, so there's always a gliding feeling. Yesterday. When my students are able to switch into this mode, it makes a world of difference. All of a sudden, the speech is much more natural, is much more American. This applies even to one-syllable words and one-syllable sentences. For example, yes, yes. It's not yes, yes, all on one pitch; that's very flat. Yes. Yes. Hi. Hi. Hi -- do you hear that change in pitch, that shape in that syllable? Very different from hi, hi, hi. Hi.
So the shape of a stressed syllable has the pitch gliding up and the pitch gliding down. Let's take for example the word 'hello'. Hello, -llo. Do you hear how the change in pitch isn't abrupt. It slides from lower to higher and lower again. This is very different from hello, hello, an abrupt pitch change of two flat ideas. Hell-o, hell-o. Hello.
It's not a bad idea to practice words and sentences very under pace, sliding from pitch to pitch. For example: hey, how are you? Then, when you speed it up, don't think of switching back into speaking mode. Think of taking this stretched out, gliding from pitch to pitch speech, and speeding it up. We don't want the character of that uhh-- to change. You want to keep that in your speech. So please keep this in mind, and do practice speaking under pace sometimes. Stress is much more than a change in pitch, it's how you change the pitch.
That's it, and thanks so much for using Rachel's English.
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 7 tháng 11 2012 Phạm Công Hiển
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt
Cách đếm nhịp đập cho một từ
Hi There!
Cứ mỗi lần bạn há miệng và ngậm miệng để nói đó là lúc mà bạn phát ra một nhịp đập của một nguyên âm trong một từ. Nếu từ đó có nhiều nguyên âm không kề nhau hay không phải là một nguyên âm câm thì từ đó có nhiều âm tiết còn được gọi là nhiều "syllables". Một từ vựng dài có thể chứa nhiều âm tiết khác nhau, nhưng chỉ có một âm tiết làm trọng âm, các âm tiết khác trong từ đó thường chỉ là những âm tiết phụ và nhẹ .
Trang Chủ
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 30 tháng 12 2012 Phạm Công Hiển
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt
Đếm âm tiết trong một từ
Hi There!
Cứ mỗi lần bạn há miệng và ngậm miệng để nói đó là lúc mà bạn phát ra một nhịp đập của một nguyên âm trong một từ. Nếu từ đó có nhiều nguyên âm không kề nhau hay không phải là một nguyên âm câm thì từ đó có nhiều âm tiết còn được gọi là nhiều "syllables". Một từ vựng dài có thể chứa nhiều âm tiết khác nhau, nhưng chỉ có một âm tiết làm trọng âm, các âm tiết khác trong từ đó thường chỉ là những âm tiết phụ và nhẹ .
Trang Chủ
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 30 tháng 10 2012 Phạm Công Hiển
Thứ Bảy, 20 tháng 10, 2012
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt
Mỗi ngày một đối thoại ngắn - Video #18
Trang Chủ
Cạo râu có thể bị nạo da như bị bỏng
John cạo râu bị trầy mặt nên bạn gái phải chỉ cách cho anh cạo râu...
Bạn gái: Oh, what happened to your face, John? It looks like a heat rash. John: It's a razor burn. I cut myself when I shaved this morning. The burns and cuts are really irritating.
Bạn gái: I can imagine. Maybe you shouldn't have grown a long, long beard.
John: Well, I thought it would be fun and would make me look more mature and sophisticated.
Bạn gái: Yeah, my Mature man! John: Any advice?
Bạn gái: Maybe you could shave in the shower. The steam really helps soften your beard and moustache. John: Hm, sounds like a good idea.
Bạn gái: And you should avoid pressing too hard or tugging on your skin while shaving. John: I guess I've been stretching it too often when I shave.
Bạn gái: Hm. I would also suggest you try this cream I have. Use it on the affected area. It really helps moisturize your skin and lessen irritations.
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 7 tháng 11 2012 Phạm Công Hiển
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt
♠ Các cụm từ về Đánh Rắm - FART
Hi There!
Chữ fart ở Mỹ không tục như người Việt Nam chúng ta nghĩ! FART có nghĩa là ĐÁNH RẮM hoặc “xì hơi ra ở hậu môn”, người miền Nam Việt Nam phát âm là "ĐỊCH" hay nói thẳng ra là “địt” (hu hu … OGXT bây quá !!! ) Nhưng dù sao đi nữa thì đây là những cụm từ hay đúng hơn là các thành ngữ mà mọi tầng lớp trong xã hội hiện đại thường nói với nhau hàng ngày ở khắp mọi nơi vì vậy mà chúng ta cũng cần phải học để thấu hiểu cái thâm thúy về ngôn ngữ của họ; để khi nghe chúng ta biết cách mà ứng xử, ngoại trừ những ai không cần tìm hiểu …
Trang Chủ
Thành Ngữ - Idioms
Ý Nghĩa và Cách sử dụng
fart in a windstorm Đánh rắm trong gió bão
when you do something or something is completely unimportant to anything or anyone. - Làm những việc hoàn toàn vô ý nghĩa, không hiệu quả, không quan trọng cho bất cứ một ai hay một việc gì.
Ví dụ: ♦ Dude you are such a fart in a windstorm (Cậu ấm ơi, cậu làm những chuyện đâu đâu, cậu như cái đánh rắm trong gió bão.)
fart in the wind Đánh rắm trong gió
Describes how fast one leaves an area, usually very quickly, as a fart would dissapate quickly in the wind. - Biến mất nhanh như cái đánh rắm trong gió.
Ví dụ: ♦ I'll be home faster than a fart in a windstorm. (Tao sẽ biến về nhà nhanh còn hơn một phát đánh rắm trong gó bão.)
♦ When those cops showed up, Lộc dissapeared like a fart in the wind. (Khi cảnh sát đến thì Lộc đã biến mất như cái đánh rắm trong gió)
Fart in a baggie Đánh rắm trong túi
The ultimate in worthless environmental awareness. From a bumper sticker: "Save gas, fart in a baggie". - Nhận thức cuối cùng trong môi trường vô giá trị. Từ một miếng giấy dán vào cái cản xe: "Tiết kiệm xăng dầu, đánh rắm trong một cái bao".
Ví dụ: ♦ Vinnie has 12 different recycling bins; he is so fart in a baggie. (Vinnie có cả 12 cái thùng chứa đồ phế thải cho việc tái tạo; ông ta làm chuyện như đánh rắm vào túi xách tay.
Fart In A Bread Bag Đánh rắm trong bao
Simply farting in bread bags if you happen to work in the bakery. - Đơn giản là đánh rắm vào cái bao gói bánh mỳ nếu bạn làm ở lò bánh. ♦ My uncle used to fart in a bread bag back in the day at the old bakery (Ông chú tôi đã thường đánh rắm vào bao gói bánh vào những năm chú làm ở lò bánh mì.)
Fart in a can Đánh rắm trong lon
Best thing in the world. Ever. - Một Thứ tốt nhứt thế giới từ trước đến nay. ♦ I went to Sai-Gon and bought a Fart in a can. (Tao đi Sài Gòn và mua được một món tốt nhất từ xưa tới nay.)
fart in a colander Đánh rắm trong chao
Not doing anything useful. - Chạy tới chạy lui ...chả có việc làm; không làm đựơc trò trống gì cả. ♦ What are you doing, standing around like a fart in a colander?" (Mày làm cái gì thế, cứ đứng quanh đó như cái đánh rắm trong chao - dụng cụ nhà bếp)
Fart in a gale Đánh rắm trong ngọn gió
No possible chance - Không có cơ hội xảy đến
Ví dụ: ♦ He has about as much chance of scoring that goal as a fart in a gale. (Cơ hội đoạt được điểm cho mục tiêu đó của hắn như đánh rắm trong gió lốc.)
fart in a hail storm Đánh rắm trong mưa đá
When somebody makes a bad situation worse. usually used in reference to a child misbehaving when alot of other stuff going on. - Một người chàng ràng gây khó khăn cho người khác như đứa con nít quậy phá khi bố mẹ đang bận rộn.) Ví dụ: ♦ Tony was acting like a fart in a hail storm, knocking over lawn chairs and fishing poles, when his grandpa was trying to reel in a fish.
fart in a mitten Đánh rắm trong găng tay hở ngón
Bouncing off things uncontrollably, or constantly bobbing around. - Nhảy tưng tưng xunh quanh, hoặc liên tục lắc lư như tên đấu võ cứ giơ tay đấm gió.
Ví dụ: ♦ That boxer is bouncing around like a fart in a mitten. (Tên võ sĩ quyền Anh ấy cứ nhảy lung tung giơ tay đấm gió như đánh rắm trong găng tay hở ngón của hắn.)
fart in a trance Đánh rắm trong mê
Someone who acts slow or drowsy, and generally seems disconnected from reality or 'out of it'. - Những người chậm hiểu, hay mơ mơ màng màng, nửa thức nửa ngủ ...
Ví dụ: ♦ Vinnie: You never listen to me properly. ♦ Tony: ... ♦ Vinnie: You're like a fart in a trance.
fart in a whirlwind Đánh rắm trong gió lốc
When someone like your boss maybe, runs around like a chicken with its head cut off. - Giống ông xếp của bạn chạy quanh như con gà mất đầu.
Ví dụ: ♦ Just look at Vinnie, what a douschebag, he is running around like a fart in a whirlwind again!! (Xem cha nội Vinnie kìa, đúng là tên gây khó chịu, chướng mắt, chạy lòng vòng như đánh rắm trong gió lốc.)
Các Cụm từ lóng về fart (đánh rắm - ĐỊCH)
1. 1-man salute 2. 7.4 on the Rectum scale 3. Acid-rain maker
4. After the thunder comes the rain (after farting at the urinal) "After thunder comes the rain."
5. Air bagel 6. Airbrush your boxers 7. Anal acoustics 8. Anal ahem 9. Anal audio 10. Anal salute 11. Anal volcano 12. Arse blast 13. Ass blaster 14. Ass-scented methane 15. Ass biscuit 16. Ass thunder 17. Ass whistle 18. A turd whistling for the right of way 19. Backdoor breeze 20. Backfire 21. Bad sprinkling 22. Baking brownies 23. Barking spiders 24. Bean blower 25. Beep your horn 26. Belch from behind 27. Better open a window 28. Blast off 29. Blast the chair 30. Blasting the ass trumpet 31. Blat 32. Blow ass 33. Blow mud 34. Blow the big brown horn 35. Blowing the butt bugle 36. Blowing you a kiss 37. Bomber 38. Bottom blast 39. Bottom burp 40. Break the sound barrier without a plane 41. Break wind 42. Breath of fresh air 43. Brown horn brass choir 44. Brown thunder 45. Bun shaker 46. Burnin' rubber 47. Buster 48. Busting ass 49. Butt bleat 50. Butt burp 51. Butt hair harmony 52. Butt percussion 53. Butt trauma 54. Butt trumpet 55. Butt tuba 56. Buttock bassoon 57. Cheek flapper 58. Cheesin' 59. Colonic calliope 60. Crack a rat 61. Crack one off 62. Crack splitters 63. Crimp off some breakfast biscuits 64. Crop dusting (surreptitiously farting while passing thru a cube farm, then enjoying the sounds of dismay and disgust) 65. Crowd splitter 66. Cut a stinker 67. Cut loose 68. Cut the cheese 69. Cut the wind 70. Death Breath 71. Deflate 72. Doing the one-cheek sneak 73. Doorknob 74. Drop a barking spider 75. Drop a bomb 76. Drop ass 77. Dropped a bomb 78. Eggy 79. Empty my tank 80. Exercising the meat nozzle (not sure if this one doesn't belong in a different category) 81. Exploding bottom 82. Explosion between the legs 83. Exterminate 84. Fart 85. Fire a stink torpedo 86. Fire the retro-rocket 87. Firing scud missiles 88. Fizzler 89. Flame thrower 90. Flamer 91. Flapper 92. Flatulate 93. Flatulence 94. Flatus 95. Flipper 96. Float an air biscuit 97. Floof 98. Fluffy 99. Fog slicer 100. Fowl howl 101. Fragrant fuzzy 102. Free-floating anal vapors 103. Free Jacuzi 104. Freep 105. Frequency Actuated Rectal Tremor 106. Fumigate 107. Funky rollers 108. Gas attack 109. Gas blaster 110. Gas from the ass 111. Gas master 112. Gaseous intestinal by-products 113. Ghost turd 114. Give a dirty look at the person next to you 115. Grandpa 116. Gravy pants 117. Great brown cloud 118. Hailing Emperor Crush 119. Hey, did you fart? Because you blew me away! (pick-up line) 120. Heinus anus 121. Hole flappage 122. Hole flapper 123. Honk 124. HUMrrhoids 125. Hydrogen bomb 126. I made a pootie 127. If you are that embarrassed about it, you can always blame it on me. 128. Ignition 129. Insane in the methane 130. Invert a burp 131. It's low tide 132. Jet propulsion 133. Jockey burner
134. Jumping guts
135. Just calling your name Q. "What was that?" A. "Just calling your name."
136. Just keeping warm
137. Just the noise "BRRRRRAAACK" "Ewwww, get away from me!" "Take it easy, it was just the noise."
138. Kaboom 139. K-Fart 140. Kill the canary 141. Lay a wind loaf 142. Lay an air biscuit 143. Leave a gas trap 144. Let a beefer 145. Let each little bean be heard 146. Let one fly 147. Let one go 148. Let the beans out 149. Lethal cloud 150. Letting one rip 151. Lingerer 152. Made a gas blast 153. Make a stink 154. Make a trumpet of one's ass (John Milton) 155. Mating call of the barking spider 156. Methane Bomb 157. Methane production experiment 158. Moon gas 159. Mud duck 160. Must be a sewer around 161. Nose death 162. Odor bubble 163. Odorama 164. One man jazz band 165. One-gun salute 166. Painting the elevator 167. Pant stainer 168. Panty burp 169. Parp 170. Party in your pants 171. Pass gas 172. Pass wind 173. Play the tuba 174. Playing the trouser tuba 175. Plotcher (aka a wet one ... bad form, points taken off for emmitting one of these) 176. Poof 177. Poop gas 178. Poot 179. Pop 180. Pop a fluffy 181. Preventing Spontaneous Human Combustion (South Park) 182. Prove it 183. Prupe (Norwegian--the E has two dots over it) 184. Puff, the Magic Dragon 185. Quack 186. Rebuild the ozone layer one poof at a time 187. Rectal honk 188. Rectal shout 189. Rectal tremor 190. Release a squeeker 191. Release an ass buscuit 192. Release gas 193. Rep 194. Rimshot 195. Rip ass 196. Rip one 197. Ripple fart 198. Roast the Jockeys 199. Rotting vegetation 200. Safety 201. Salute your shorts 202. SAS (silent and scentless) 203. SBD (silent but deadly) 204. Set off an SBD 205. Shit fumes 206. Shit honker 207. Shit vapor 208. Shoot the cannon 209. Shoppin' at Wal-Fart 210. Silent but deadly (SBD) 211. Singe the carpet 212. Singing the Anal Anthem 213. Skunk smells his own smell first! 214. Sounding the sphincter scale 215. Sounds like a barking spider 216. Sounds like a wompus cat 217. Sphincter song 218. Spit a brick 219. Squeak one out 220. Squeeker 221. Steamer 222. Step on a duck 223. Step on a frog 224. Stink bomb 225. Stink Burger 226. Strangling the stank monkey 227. Stress release 228. Tail wind 229. Telegraph from Ft. A-hole to Cmdr. Nostril announcing the arrival of Gen. Shat 230. That felt good 231. The closest you get to craping while standing up 232. The colonic calliope 233. The dog did it 234. The F bomb 235. The gluteal tuba 236. The Sound and the Fury 237. The stink's gone into the fabric 238. The third state of matter 239. The toothless one speaks 240. Thunder pants 241. Thunderspray 242. Toilet tune 243. Toot 244. Toot your own horn 245. Trelblow 246. Triple flutter blast 247. Trouser cough 248. Trouser trumpet 249. Turd honking 250. Turd hooties 251. Turn on the A/C in your large intestine 252. Uncorked symphony 253. Under burp 254. Venting one 255. Wet one 256. What smell? 257. What the dog did 258. Whoever smelt it dealt it 259. Wrong way burping 260. Your voice has changed, but your breath is still the same. 261. Zinger
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 7 tháng 11 2012 Phạm Công Hiển
Daily English Dictation là cách học viết chính tả và luyện nghe hàng ngày rất hữu hiệu. Coach Shane là một huấn luyện viên Anh Ngữ rất giỏi - Anh ta có rất nhiều kinh nghiệm dạy Anh Văn cho người Á Đông.
Thank you coach, we love your work !
Daily English Dictation - Bài học thứ 174
Hãy lắng nghe đoạn cuối của video clip này cho câu chính tả hôm nay. Câu trả lời chính xác sẽ được giải thích vào ngày mai. Chúc bạn may mắn với bài học hôm nay !
Câu trả lời của hôm qua là: We'll all be burning the midnight oil on this one. That would be inadvisable. Excuse me? If you attempt to ignite a petroleum product on this ship at 0:00 hours, you will activate the fire suppression system. That was just an expression. Expression of what? A figure of speech.
Bài chính tả này rất khó, đối thoại xảy ra từ một phim khoa học giả tưởng trong phi thuyền có tên là Star Trek. Vì mỗi câu nói là của một người thật và một người nhân tạo. Nếu các bạn không chứng kiến đối thoại trên và không hiểu được thành ngữ burning the midnight oil (thức trắng đêm) như thằng người nhân tạo thì các bạn sẽ không hiểu họ nói gì cả.
Tạm dịch như thế này:
Có một người trên phi thuyền nói rằng: - Tất cả chúng ta đều phải chong đèn thức trắng đêm cho công trình này.
Người nhân tạo phản đối vì sợ cháy phi thuyền: - Đây không phải là ý tưởng hay đâu nhé.
Người kia có vẻ giận và hỏi lại: - Xin lỗi ông nói gì thế ... tại sao lại không?
Người nhân tạo hiểu lầm: - Nếu quí vị cố đốt cháy một thứ dầu khí nào trên phi thuyền này vào lúc 0:00 giờ, thì quí vị sẽ khởi động hệ thống chống hỏa hoạn đấy.
Người kia giải thích: - Đó là chỉ là một cách nói như một thành ngữ.
Người nhân tạo chưa hiểu nên hỏi lại: - Cách nói về những gì?
Người kia giải thích: - Một điển hình của lời nói.
Xem video clip sau đây để biết phi hành đoàn đang nói gì ở trên.
Chào mừng Quí Khách đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt
Travel - trip - journey - tour - voyage
Hi There!
Xem các ví dụ sau đây để bạn có thể ứng dụng các từ vựng có liên quan đến đi đây đi đó To travel.
Trang Chủ
Travel
The word 'travel' is used to talk about going from one place to another. It can be a verb, a noun or an adjective. ♦ verb : Vinnie travels a lot in his job. ♦ noun : Travel nowadays is faster and less expensive than before. ♦ adjective : There is a travel agency beside the bank.
Trip
The word 'trip' is used to talk about a short journey somewhere for a purpose, business or pleasure. ♦ For our wedding anniversary, we went on a trip to Vietnam. ♦ Vinnie is often away on business trips. ♦ During our holiday, we took a boat trip to the islands.
Journey
A journey is the distance covered in travelling from one place to another. 'Journey' can refer to a long distance or a short regular one. ♦ The journey was long and tiring; it took us 5 hours to get there. ♦ Did you have a good journey? Yes, it was quite pleasant. ♦ How long is your journey to work? Just about 20 minutes.
Tour
A tour is a journey during which several places are visited, especially on a holiday. The word 'tour' can be a noun or a verb. ♦ noun : We went on a tour of America. ♦ verb: We toured the north of Vietnam.
Voyage
A voyage is a long journey by sea or in space. ♦ Before the 20th century, long sea voyages were common. ♦ A spacecraft will take you on a voyagethrough space.
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 7 tháng 11 2012 Phạm Công Hiển
Làn da của nhỏ ấy trông có vẻ mượt mà như da của em bé!...
Cường khen cô gái ngồi cách Cường và Tâm vài chỗ ngồi trông xinh quá, Tâm tỏ vẻ ghen tương ...
Cường: - She's really pretty, isn't she? Her skin looks so baby smooth!
Tâm - Well, it's just that she puts lots of make-up on her face. Actually, natural beauty comes from within.
Cường: - Ah, I can smell jealousy in the air!
Tâm - She has nothing that deserves my jealousy. I don't have to put things on my face and I still look pretty. Don't you think so? Cường: - Yeah, right! But what did you put on your face last night, those little greenish things?
Tâm - They're cucumbers. They're natural skin soothers, natural healers of the skin. Haven't you heard them say on TV that...erh...they soften the skin, wipe out the roughness, counter irritation, and build strength and resilience?
Cường: - Yeah, yeah, yeah! They wipe out tight, tired feelings and remove lines and age signs. Blah, blah, blah, blah, blah! See I can even recite it.
Tâm - That's right! You've learned a lot, haven't you?
Daily English Dictation là cách học viết chính tả và luyện nghe hàng ngày rất hữu hiệu. Coach Shane là một huấn luyện viên Anh Ngữ rất giỏi - Anh ta có rất nhiều kinh nghiệm dạy Anh Văn cho người Á Đông.
Thank you coach, we love your work !
Trang chủ
Hãy lắng nghe đoạn cuối của video clip trên cho câu chính tả hôm nay. Câu trả lời chính xác sẽ được giải thích vào ngày mai. Chúc bạn may mắn với bài học hôm nay !
Câu trả lời của hôm qua là:
The Norwegian Nobel Committee applauded the EU's efforts to hold the union together in the face of the debt crisis and its six decades of work to advance peace and reconciliation.
Video clip sau đây có câu nói trên.
Tạm dịch:
Ủy ban Nobel Na Uy đã hoan nghênh những nỗ lực của Nghiệp Đoàn Châu Âu đã giữ vững công đoàn với nhau trong lúc đối mặt với khủng hoảng nợ nần và sáu thập kỷ làm việc của họ để thúc đẩy hòa bình và hòa giải.
Thảo luận, ý kiến hay thắc mắc Cập nhập lần cuối cùng lúc 8:30h ngày 30 tháng 10 2012 Phạm Công Hiển
Daily English Dictation là cách học viết chính tả và luyện nghe hàng ngày rất hữu hiệu. Coach Shane là một huấn luyện viên Anh Ngữ rất giỏi - Anh ta có rất nhiều kinh nghiệm dạy Anh Văn cho người Á Đông.
Thank you coach, we love your work !
Daily English Dictation - Bài học thứ 172
Hãy lắng nghe đoạn cuối của video clip này cho câu chính tả hôm nay. Câu trả lời chính xác sẽ được giải thích vào ngày mai. Chúc bạn may mắn với bài học hôm nay !
Câu trả lời của hôm qua là: The problem with just copying the DNA is like taking a book and all you copy are the letters in the book and you don't copy the spacing between the words or the punctuation.
Vấn đề với tái tạo nguyên dạng các DNA giống như chỉ sao chép một cuốn sách với tất cả các chữ cái trong sách mà bạn không tính luôn khoảng cách ở giữa các từ hoặc dấu chấm câu.
Mỗi ngày một đối thoại ngắn - Bận tâm lo lắng cho bạn
Cường có vẻ khá lo lắng vì còn ba hôm nữa là kỳ thi cuối năm mà cậu vẫn chưa chuẩn bị đầy đủ. Con gái OGXT phải khuyên Cường.
Con gái OGXT: - Hey, you look concerned. What's on your mind?
Cường: -The final exam. I'm not fully prepared yet.
Con gái OGXT: - Well, don't worry too much. You still have three days.
Cường: - Yeah, but three days will fly past in a wink.
Con gái OGXT: - Well, you still have time to cram things into your brain anyway.
Well, you still have time to cram things into your brain anyway.
Cram for an examination and cram for a test (Rèn luyện, gạo bài, chồng chất, nhét vào đầu...)
Ví dụ: - I have to go cram for a test now. - If you would study during the school term, you would not have to cram. - Cường is cramming for tomorrow's IELTS exam.
Thứ không phải trưởng giả học đòi làm sang Chỉ cần nghe tên thôi cũng đủ để nổi nóng rồi!
Chủ đề : Mark nói với bạn gái rằng anh không thể nào hết giận với tên Ted vì Ted đã vênh mặt từ chối giúp anh hôm trước. Bạn gái anh phải thuyết phục anh nên quên chuyện giận Ted đi...
Bạn gái: - What happened just now, Mark? You weren't very kind when you were talking with Ted. What do you have against him?
Mark: - I just don't like him at all.
Bạn gái: - Why? Is there something in particular?
Mark: - Well, he has such a mean streak in him! I went to his office to ask him for some help, and he simply turned up his nose at me! I was so angry that I wanted to slap him! He wasn't like that before he got the job. Now he's such a snob!
Bạn gái: - You want my advice? Let it go.
Mark: - Of course, logically I know you're right, but somehow I just can't bring myself to forget it. Even the mention of his name starts me fuming.
1. Meanstreak một đặc tính cá nhân khi điên lên vì tức giận, nó thường ẩn trong một người cộc cằn, nóng tính, nhưng hay yên lặng cho tới khi bị khiêu khích. Nó sẽ xuất hiện trong một hình thức bất ngờ của một cơn thịnh nộ dữ dội.
2. Snob - Có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì. Chưa chi đã vênh váo, hách dịch - Là hạng người chưa phải "trưởng giả mà đòi học làm sang" ...
Chuyện bé xé to - Making a mountain out of molehill
Chủ đề: Bình phàn nàn với Thảo My là ông xếp vô lý quá đỗi, ông ta bừng bừng la hét anh về chuyện chẳng đáng vào đâu.
Thảo My: - You look like you're fuming. What's going on?
Bình: - The boss is being unreasonable! He flared up at me, making a mountain out of molehill!
Thảo My: - What's the "molehill" he made a mountain out of?
Bình: - I only made a few more copies, and I didn't think it was any big deal, but he blew up at me!
Thảo My: - Well, he has been under a lot of pressure recently. The company has been losing money and he's been a little bit depressed.
Bình: - Well, I know he has the blues, but it doesn't mean he can vent his anger on me.
Nạn nhân Bình Bụng Bự tự tình bằng tiếng Việt
- Trông bạn có vẻ như đang bực bội. Có chuyện gì thế? - Sếp thật là vô lý! Ông ấy nổi đóa với tôi, cứ làm lớn chuyện lên (chuyện bé xé ra to)! - Ông ấy đã làm lớn chuyện gì thế? - Mình chỉ in thêm vài bản sao, và mình đã không nghĩ đó là chuyện lớn, nhưng ông ấy cứ thổi phồng lên! (Sếp tiếc tiền giấy, mực của cty) - Ông ấy chịu nhiều áp lực gần đây đấy. Cty làm ăn thua lỗ & ông ta có đôi chút buồn bực. - Mình biết ông ấy có những chuyện buồn, nhưng điều đó không có nghĩa ông ấy có thể trút giận lên tôi đc.
Chuyện bé xé to - Making a mountain out of molehill